BĂNG TẢI XÍCH NHỰA

TỔNG QUAN CÁC LOẠI BĂNG TẢI XÍCH NHỰA TRONG SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

Xích nhựa uni & AVE thương hiệu Ammeraal Beltech ngoài ra còn có các loại xích nhựa của hãng khác như Rexnor, System Plast, Plastlink….

Băng tải xích nhựa nhựa là một giải pháp thay thế nhẹ nhàng nhưng mạnh mẽ và yên tĩnh cho các loại băng tải xích thép.

ỨNG DỤNG BĂNG TẢI XÍCH NHỰA TRONG SẢN XUẤT

Xích nhựa được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp; chủ yếu trong ngành công nghiệp thực phẩm và bao bì để vận chuyển khác nhau.

Băng tải xích nhựa khác với băng tải nhựa Modular Belt có bản rộng theo tiêu chuẩn và liên kết các mắc xích với nhau bằng chốt pin Inox

CÁC LOẠI BĂNG TẢI XÍCH NHỰA THÔNG DỤNG

Xích nhựa Doanh Trí cung cấp có sẵn cho cả các ứng dụng chạy thẳng và chạy cong. 

Side Flexing Chains có sẵn ở các định dạng Tab, Bevel và Magnetic để phù hợp với các hệ thống giữ đường cong khác nhau.

Mỗi hộp băng tải xích nhựa có chiều dài 10ft = 3048mm

 

Băng tải xích nhựa

1. Băng tải xích Slat Top Chains

Xích nhựa Chạy thẳng

Dòng uni 820; uni 821 Series; AVE 828; uni 831 Series; AVE 900 Series; AVE 8257; AVE 450 Series.

 

Băng tải xích nhựa

Xích nhựa Tab chạy cong

Uni 440 Dòng Tab. Side Flexing Chains; uni 879 Tab Series. Side Flexing Chains; uni 880 Tab Series. Side Flexing Chains; uni 882 Tab Series; Dòng AVE 887 TAB

 

Băng tải xích nhựa

Xích nhựa chạy cong Bevel

Dòng 879 uni; uni 880 Series; uni 882 Series; uni 879 Dòng Super Flex; uni 880 Super Flex Series.

 

Xích nhựa

Xích nhựa chạy cong từ tính

Dòng AVE 879 M; AVE 880 M Series; AVE 882 M Series. 

 

Xích nhựa

2. Xích Snap-On

Chạy thẳng

Dòng uni 843; uni 863 Series; uni 963 Series

 

XÍch nhựa

Tab Chạy thẳng

uni 863 Tab Series; uni 963 Tab Series

Xích nhựa

Tab Chạy cong

uni 1843 Tab Series. Side Flexing Chains; uni 1873 Tab Series. Side Flexing Chains; uni 3873 Tab Series

Xích nhựa

3. Xích nhựa chuyển khay trượt

Chạy thẳng uni NH78 

Xích nhựa

Xích chạy Chạy cong

Dòng uni 2600-O; uni 2600-C; 2600 Tab Series; uni 2600 Tab Series; uni 1400; uni 1400 Tab Series; uni 2800; uni 2800 Tab Series; uni 2500 Series. uni 2700 Series. uni 3200. Tab Side Flexing Case Chains; uni 3000 Series; AVE 610 ML.

Dòng uni 1700. Universal Cardanic Chains; uni 1701 Series. Universal Cardanic Chains; uni 1702 Series. Universal Cardanic Chains; uni 1703 Series. Universal Cardanic Chains; uni 1704 Series. Universal Cardanic Chains; uni 1705 Series. Universal Cardanic Chains; uni 1706 Series. Dây chuyền Cardanic đa năng; AVE 550 Series.

 

Xích nhựa

4. Xích nhựa Gripper Chains

uni 1873 D Dòng; uni 1873 G4. Chuỗi; Snap-On Tab uni 1873 G4L; uni 1873 G3; Dòng AVE 1843 EG; AVE 1873 EG Series. Slat Top Grip uni 879 Tab R G4.

Xích nhựa

5. Xích nhựa con lăn bề mặt

uni 821 Dòng PRR. Chạy thẳng, Xích bản lề đôi với các con lăn trên bề mặt (chốt 5 mm).

Uni 821 Dòng RO. Chạy thẳng, Xích bản lề đôi với con lăn trên Bản lề xích.

uni 821 PRR 4 Dòng. Chạy thẳng, Xích bản lề đôi có con lăn trên bề mặt (chốt 4 mm).

Xích nhựa

Uni 882 PRR Tab Series. Mặt uốn, mặt bàn Chuỗi có con lăn trên bề mặt (chốt 5 mm).

uni 882 PRR Dòng 4 Tab. Mặt uốn, mặt bàn Chuỗi có con lăn trên bề mặt (chốt 4 mm).

Dòng AVE 8257 BP; Dòng AVE 882 TAB BP; Dòng AVE 882 M BP.

Xích nhựa

6. Băng tải nhựa bề mặt Grib

Uni 880 Rib Series; uni 880 Rib Flex Series; uni 882 Rib Flex 

7. Safety Top Chains - Xích nhựa

Uni 879 Tab Series.; uni 879 Tab SF; Uni 882 Tab; uni 982 SC.

8. Xích nhựa gia công

Dòng AVE 400. Đục lỗ

9. Băng tải xích Chain Belts

Dòng AVE 2503 FT TAB; AVE 2503 FT M Series.; Dòng AVE 2503 FT Bevel; AVE 2505 FT TAB Series; AVE 2505 FT M Series; AVE 2505 FG M Magnetic; AVE 2505 FT Bevel; AVE 7253 Dòng TAB; AVE 7253